Nghĩa của từ perforate trong tiếng Việt

perforate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

perforate

US /ˈpɝː.fə.reɪt/
UK /ˈpɜː.fər.eɪt/

Động từ

đục lỗ, xuyên thủng

pierce and make a hole or holes in (something)

Ví dụ:
The bullet perforated the victim's lung.
Viên đạn đã xuyên thủng phổi của nạn nhân.
The machine is designed to perforate paper for easy tearing.
Máy được thiết kế để đục lỗ giấy giúp dễ xé.