Nghĩa của từ periods trong tiếng Việt

periods trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

periods

US /ˈpɪr.i.ədz/
UK /ˈpɪə.ri.ədz/

Danh từ số nhiều

1.

giai đoạn, thời kỳ

lengths of time

Ví dụ:
The country has experienced several economic growth periods.
Đất nước đã trải qua nhiều giai đoạn tăng trưởng kinh tế.
There were long periods of silence during the meeting.
Có những khoảng thời gian im lặng kéo dài trong cuộc họp.
2.

chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt

the flow of blood from a woman's body that happens every month

Ví dụ:
Many women experience discomfort during their monthly periods.
Nhiều phụ nữ trải qua sự khó chịu trong chu kỳ kinh nguyệt hàng tháng của họ.
Her periods have become irregular recently.
Chu kỳ kinh nguyệt của cô ấy gần đây trở nên không đều.
3.

dấu chấm, dấu câu

the punctuation mark (.) used at the end of a sentence or abbreviation

Ví dụ:
Remember to put periods at the end of all your sentences.
Hãy nhớ đặt dấu chấm ở cuối tất cả các câu của bạn.
The abbreviation 'Dr.' has a period after it.
Chữ viết tắt 'Dr.' có một dấu chấm sau đó.