Nghĩa của từ peripatetic trong tiếng Việt
peripatetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peripatetic
US /ˌper.ɪ.pəˈtet̬.ɪk/
UK /ˌper.ɪ.pəˈtet.ɪk/
Tính từ
nay đây mai đó, du mục, lưu động
traveling from place to place, especially working or living in various places for relatively short periods
Ví dụ:
•
Her peripatetic career took her all over the world.
Sự nghiệp nay đây mai đó của cô ấy đã đưa cô ấy đi khắp thế giới.
•
The band maintained a peripatetic lifestyle, constantly touring.
Ban nhạc duy trì lối sống nay đây mai đó, liên tục đi lưu diễn.