Nghĩa của từ permissibly trong tiếng Việt
permissibly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
permissibly
US /pɚˈmɪs.ə.bli/
UK /pəˈmɪs.ə.bli/
Trạng từ
một cách cho phép, hợp pháp
in a way that is allowed or permitted
Ví dụ:
•
The changes were made permissibly according to the regulations.
Các thay đổi đã được thực hiện một cách cho phép theo quy định.
•
You can permissibly use this software for personal projects.
Bạn có thể một cách cho phép sử dụng phần mềm này cho các dự án cá nhân.