Nghĩa của từ persistence trong tiếng Việt

persistence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

persistence

US /pɚˈsɪs.təns/
UK /pəˈsɪs.təns/

Danh từ

1.

sự kiên trì, sự bền bỉ, sự dai dẳng

the fact of continuing in an opinion or course of action in spite of difficulty or opposition

Ví dụ:
Her persistence eventually paid off, and she got the job.
Sự kiên trì của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp, và cô ấy đã có được công việc.
The project required great persistence to overcome numerous challenges.
Dự án đòi hỏi sự kiên trì lớn để vượt qua vô số thách thức.
2.

sự kéo dài, sự tồn tại, sự bền vững

the continued or prolonged existence of something

Ví dụ:
The persistence of the drought led to severe water shortages.
Sự kéo dài của hạn hán đã dẫn đến tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.
We are concerned about the persistence of these harmful chemicals in the environment.
Chúng tôi lo ngại về sự tồn tại dai dẳng của các hóa chất độc hại này trong môi trường.