Nghĩa của từ personified trong tiếng Việt

personified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

personified

US /pɚˈsɑː.nə.faɪd/
UK /pəˈsɒn.ɪ.faɪd/

Tính từ

được nhân cách hóa, hiện thân của

having all the characteristics of a particular quality or idea

Ví dụ:
She was kindness personified.
Cô ấy là hiện thân của lòng tốt được nhân cách hóa.
He is courage personified.
Anh ấy là hiện thân của lòng dũng cảm được nhân cách hóa.
Từ liên quan: