Nghĩa của từ persuaded trong tiếng Việt
persuaded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
persuaded
US /pərˈsweɪdɪd/
UK /pəˈsweɪdɪd/
Động từ
thuyết phục, làm cho tin
to cause (someone) to do something through reasoning or argument
Ví dụ:
•
I finally persuaded her to come with us.
Cuối cùng tôi đã thuyết phục cô ấy đi cùng chúng tôi.
•
He was persuaded by his friends to try the new restaurant.
Anh ấy đã bị bạn bè thuyết phục thử nhà hàng mới.
Tính từ
được thuyết phục, bị thuyết phục
having been convinced to do or believe something
Ví dụ:
•
She was easily persuaded to change her mind.
Cô ấy dễ dàng bị thuyết phục thay đổi ý định.
•
I'm not entirely persuaded by his arguments.
Tôi không hoàn toàn bị thuyết phục bởi những lập luận của anh ấy.
Từ liên quan: