Nghĩa của từ perturb trong tiếng Việt
perturb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perturb
US /pɚˈtɝːb/
UK /pəˈtɜːb/
Động từ
1.
làm bối rối, làm xáo trộn
make (someone) anxious or unsettled
Ví dụ:
•
His sudden departure greatly perturbed her.
Sự ra đi đột ngột của anh ấy đã khiến cô ấy rất bối rối.
•
The news of the accident did not seem to perturb him.
Tin tức về vụ tai nạn dường như không làm anh ấy bối rối.
2.
làm nhiễu loạn, làm lệch hướng
subject (a system, moving object, or stream of particles) to an influence tending to divert it from its normal or regular course or path
Ví dụ:
•
The gravitational pull of Jupiter can perturb the orbit of smaller asteroids.
Lực hấp dẫn của Sao Mộc có thể làm nhiễu loạn quỹ đạo của các tiểu hành tinh nhỏ hơn.
•
External forces can perturb the equilibrium of a chemical reaction.
Các lực bên ngoài có thể làm xáo trộn trạng thái cân bằng của một phản ứng hóa học.
Từ liên quan: