Nghĩa của từ petrifaction trong tiếng Việt

petrifaction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

petrifaction

US /ˌpe.trɪˈfæk.ʃən/
UK /ˌpe.trɪˈfæk.ʃən/

Danh từ

1.

sự hóa đá, sự hóa thạch

the process by which organic matter is converted into stone or a stony substance

Ví dụ:
The fossil showed clear signs of petrifaction, with the wood replaced by minerals.
Hóa thạch cho thấy những dấu hiệu rõ ràng của sự hóa đá, với gỗ được thay thế bằng khoáng chất.
The ancient forest underwent complete petrifaction over millions of years.
Khu rừng cổ đại đã trải qua quá trình hóa đá hoàn toàn trong hàng triệu năm.
2.

sự sợ hãi tột độ, sự tê liệt vì sợ hãi

the state of being so frightened that one is unable to move or think

Ví dụ:
She stood in complete petrifaction as the monster approached.
Cô ấy đứng trong sự sợ hãi tột độ khi con quái vật đến gần.
The sudden news caused a moment of petrifaction among the audience.
Tin tức bất ngờ đã gây ra một khoảnh khắc sợ hãi tột độ trong số khán giả.