Nghĩa của từ "petrol tank" trong tiếng Việt

"petrol tank" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

petrol tank

US /ˈpɛtrəl tæŋk/
UK /ˈpɛtrəl tæŋk/

Danh từ

bình xăng, thùng xăng

a container for holding petrol (gasoline) in a vehicle

Ví dụ:
The car ran out of fuel because the petrol tank was empty.
Xe hết nhiên liệu vì bình xăng đã cạn.
He checked the fuel gauge to see how much was left in the petrol tank.
Anh ấy kiểm tra đồng hồ đo nhiên liệu để xem còn bao nhiêu trong bình xăng.