Nghĩa của từ petulance trong tiếng Việt
petulance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
petulance
US /ˈpetʃ.ə.ləns/
UK /ˈpetʃ.ə.ləns/
Danh từ
sự cáu kỉnh, tính hay hờn dỗi, tính nóng nảy
the quality of being childishly sulky or bad-tempered
Ví dụ:
•
His constant petulance made it difficult for anyone to work with him.
Sự cáu kỉnh liên tục của anh ấy khiến bất cứ ai cũng khó làm việc cùng.
•
The child's petulance over not getting a toy was quite annoying.
Sự cáu kỉnh của đứa trẻ vì không được đồ chơi khá khó chịu.