Nghĩa của từ phantasm trong tiếng Việt

phantasm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

phantasm

US /ˈfæn.tæz.əm/
UK /ˈfæn.tæz.əm/

Danh từ

bóng ma, ảo ảnh, ảo tưởng

a product of fantasy; a fantastic or delusive appearance; an apparition or specter

Ví dụ:
He saw a ghostly phantasm in the old, abandoned house.
Anh ta nhìn thấy một bóng ma ma quái trong ngôi nhà cũ bỏ hoang.
The artist's work often depicted strange and ethereal phantasms.
Tác phẩm của nghệ sĩ thường miêu tả những ảo ảnh kỳ lạ và thanh tao.