Nghĩa của từ phial trong tiếng Việt
phial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phial
US /faɪəl/
UK /faɪəl/
Danh từ
lọ, ống nghiệm
a small glass bottle, especially one containing liquid medicine
Ví dụ:
•
The doctor handed her a small phial of medication.
Bác sĩ đưa cho cô ấy một lọ nhỏ thuốc.
•
He carefully opened the ancient phial, releasing a strange aroma.
Anh ta cẩn thận mở lọ cổ, tỏa ra một mùi hương lạ.