Nghĩa của từ philander trong tiếng Việt
philander trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
philander
US /fɪˈlændər/
UK /fɪˈlændər/
Động từ
trăng hoa, tán tỉnh
to engage in many casual love affairs, especially with women, without serious intentions
Ví dụ:
•
He was known to philander with several women in town.
Anh ta nổi tiếng là người trăng hoa với nhiều phụ nữ trong thị trấn.
•
His wife left him because he couldn't stop philandering.
Vợ anh ta bỏ anh ta vì anh ta không thể ngừng trăng hoa.