Nghĩa của từ philanderer trong tiếng Việt

philanderer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

philanderer

US /fɪˈlæn.dɚ.ɚ/
UK /fɪˈlæn.dər.ər/

Danh từ

kẻ trăng hoa, kẻ lăng nhăng

a man who likes many women and has short sexual relationships with them

Ví dụ:
He was known as a notorious philanderer, always chasing after new conquests.
Anh ta được biết đến là một kẻ trăng hoa khét tiếng, luôn theo đuổi những cuộc chinh phục mới.
Her husband was a charming but unfaithful philanderer.
Chồng cô ấy là một kẻ trăng hoa quyến rũ nhưng không chung thủy.