Nghĩa của từ philological trong tiếng Việt

philological trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

philological

US /ˌfɪl.əˈlɑː.dʒɪ.kəl/
UK /ˌfɪl.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

Tính từ

ngữ văn, thuộc về ngữ văn

relating to the study of literary texts and written records, especially in terms of their authenticity, historical context, and meaning

Ví dụ:
His research involved a deep philological analysis of ancient manuscripts.
Nghiên cứu của ông bao gồm phân tích ngữ văn sâu sắc các bản thảo cổ.
She has a strong background in philological studies.
Cô ấy có nền tảng vững chắc trong các nghiên cứu ngữ văn.
Từ liên quan: