Nghĩa của từ photogravure trong tiếng Việt
photogravure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
photogravure
US /ˌfoʊ.tə.ɡrəˈvjʊər/
UK /ˌfəʊ.tə.ɡrəˈvjʊər/
Danh từ
1.
in ảnh khắc, phương pháp in ảnh khắc
a process of printing from an intaglio plate prepared by photographic methods
Ví dụ:
•
The old book contained beautiful illustrations made by photogravure.
Cuốn sách cũ chứa những hình minh họa đẹp được tạo ra bằng phương pháp in ảnh khắc.
•
Artists often use photogravure for high-quality reproductions of photographs.
Các nghệ sĩ thường sử dụng in ảnh khắc để tái tạo ảnh chất lượng cao.
2.
bản in ảnh khắc, tác phẩm in ảnh khắc
a print made by this process
Ví dụ:
•
The museum acquired a rare photogravure from the early 20th century.
Bảo tàng đã mua một bức in ảnh khắc quý hiếm từ đầu thế kỷ 20.
•
Each photogravure was carefully inspected for quality.
Mỗi bức in ảnh khắc đều được kiểm tra chất lượng cẩn thận.