Nghĩa của từ photostat trong tiếng Việt

photostat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

photostat

US /ˈfoʊ.t̬oʊ.stæt/
UK /ˈfəʊ.tə.stæt/

Danh từ

photostat, bản sao chụp

a photographic copy of a document, drawing, or other graphic material, made on special paper

Ví dụ:
She made a photostat of the old map.
Cô ấy đã làm một bản photostat của bản đồ cũ.
The lawyer requested a photostat of the contract.
Luật sư yêu cầu một bản photostat của hợp đồng.

Động từ

photostat, sao chụp

to make a photographic copy of (a document, drawing, or other graphic material)

Ví dụ:
He needed to photostat the blueprints before the meeting.
Anh ấy cần photostat các bản thiết kế trước cuộc họp.
Can you photostat these documents for me?
Bạn có thể photostat những tài liệu này cho tôi không?