Nghĩa của từ phraseology trong tiếng Việt
phraseology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phraseology
US /ˌfreɪ.ziˈɑː.lə.dʒi/
UK /ˌfreɪ.ziˈɒl.ə.dʒi/
Danh từ
cách diễn đạt, lối hành văn
a particular way of phrasing or expressing something
Ví dụ:
•
The legal document was full of complex phraseology.
Tài liệu pháp lý đầy những cách diễn đạt phức tạp.
•
His political phraseology often confused the audience.
Cách diễn đạt chính trị của ông thường làm khán giả bối rối.