Nghĩa của từ physiography trong tiếng Việt

physiography trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physiography

US /ˌfɪz.iˈɑː.ɡrə.fi/
UK /ˌfɪz.iˈɒɡ.rə.fi/

Danh từ

địa hình học, địa lý tự nhiên

the study of the natural features of the earth's surface

Ví dụ:
The course covers aspects of geology, climatology, and physiography.
Khóa học bao gồm các khía cạnh của địa chất học, khí hậu học và địa hình học.
Understanding the region's physiography is crucial for urban planning.
Hiểu biết về địa hình học của khu vực là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.