Nghĩa của từ phytotherapy trong tiếng Việt
phytotherapy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phytotherapy
US /ˌfaɪ.t̬oʊˈθer.ə.pi/
UK /ˌfaɪ.təʊˈθer.ə.pi/
Danh từ
liệu pháp thực vật, y học thảo dược
the use of plants or plant extracts for medicinal purposes
Ví dụ:
•
Many ancient cultures relied on phytotherapy for healing.
Nhiều nền văn hóa cổ đại đã dựa vào liệu pháp thực vật để chữa bệnh.
•
She is studying the principles of modern phytotherapy.
Cô ấy đang nghiên cứu các nguyên tắc của liệu pháp thực vật hiện đại.