Nghĩa của từ pictorialist trong tiếng Việt
pictorialist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pictorialist
US /pɪkˈtɔːriəlɪst/
UK /pɪkˈtɔːriəlɪst/
Danh từ
nghệ sĩ nhiếp ảnh theo trường phái hội họa, nhiếp ảnh gia nghệ thuật
an artist, especially a photographer, who practices pictorialism
Ví dụ:
•
The early pictorialists sought to elevate photography to the status of fine art.
•
As a pictorialist, she focused on creating evocative and artistic images rather than mere documentation.
Là một nghệ sĩ nhiếp ảnh theo trường phái hội họa, cô tập trung vào việc tạo ra những hình ảnh gợi cảm và nghệ thuật hơn là chỉ ghi lại.
Tính từ
thuộc trường phái hội họa, nghệ thuật
relating to or characteristic of pictorialism
Ví dụ:
•
The exhibition featured many pictorialist photographs from the early 20th century.
Triển lãm trưng bày nhiều bức ảnh theo trường phái hội họa từ đầu thế kỷ 20.
•
His work has a distinctively soft, dreamlike, and pictorialist quality.
Tác phẩm của ông có một chất lượng mềm mại, mơ màng và theo trường phái hội họa đặc trưng.