Nghĩa của từ piddle trong tiếng Việt
piddle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
piddle
US /ˈpɪd.əl/
UK /ˈpɪd.əl/
Động từ
1.
tè, đi tiểu
to urinate, especially used by or to children
Ví dụ:
•
The puppy piddled on the carpet again.
Con chó con lại tè ra thảm rồi.
•
My toddler needs to piddle before we leave.
Con tôi cần đi tiểu trước khi chúng ta đi.
2.
làm việc vặt, lãng phí thời gian
to waste time or do something in a desultory way
Ví dụ:
•
He spent the afternoon just piddling around in the garden.
Anh ấy dành cả buổi chiều chỉ để làm việc vặt trong vườn.
•
Stop piddling with that old toy and do your homework.
Đừng làm việc vặt với món đồ chơi cũ đó nữa, hãy làm bài tập về nhà đi.
Từ liên quan: