Nghĩa của từ pieces trong tiếng Việt
pieces trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pieces
US /piːsɪz/
UK /piːsɪz/
Danh từ số nhiều
1.
mảnh, phần
separate parts into which something is divided or broken
Ví dụ:
•
The vase broke into a thousand pieces.
Chiếc bình vỡ thành ngàn mảnh.
•
He cut the cake into equal pieces.
Anh ấy cắt bánh thành những miếng bằng nhau.
2.
tác phẩm, bản nhạc
items of a particular type, especially works of art, music, or writing
Ví dụ:
•
The museum has several valuable pieces of ancient pottery.
Bảo tàng có một số tác phẩm gốm cổ giá trị.
•
She played a beautiful piece on the piano.
Cô ấy đã chơi một bản nhạc tuyệt đẹp trên đàn piano.
Từ liên quan: