Nghĩa của từ pigsty trong tiếng Việt

pigsty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pigsty

US /ˈpɪɡ.staɪ/
UK /ˈpɪɡ.staɪ/

Danh từ

1.

chuồng heo, chuồng lợn

a pen or enclosure for pigs

Ví dụ:
The farmer cleaned out the pigsty every morning.
Người nông dân dọn dẹp chuồng heo mỗi sáng.
The new piglets were kept in a clean, warm pigsty.
Những chú heo con mới được giữ trong một chuồng heo sạch sẽ và ấm áp.
2.

chuồng heo, nơi bẩn thỉu

a very dirty or untidy place

Ví dụ:
Her room was a complete pigsty after the party.
Phòng cô ấy là một chuồng heo hoàn toàn sau bữa tiệc.
I can't believe you live in such a pigsty!
Tôi không thể tin bạn sống trong một chuồng heo như vậy!