Nghĩa của từ piles trong tiếng Việt
piles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
piles
US /paɪlz/
UK /paɪlz/
Danh từ số nhiều
1.
chồng, đống
a large number of things placed one on top of another
Ví dụ:
•
There were piles of books on the floor.
Có những chồng sách trên sàn nhà.
•
She made piles of clothes to donate.
Cô ấy đã tạo ra những chồng quần áo để quyên góp.
2.
bệnh trĩ
hemorrhoids
Ví dụ:
•
He was suffering from piles and found it difficult to sit.
Anh ấy bị bệnh trĩ và thấy khó ngồi.
•
The doctor recommended a cream for his piles.
Bác sĩ đã khuyên dùng kem cho bệnh trĩ của anh ấy.