Nghĩa của từ pincers trong tiếng Việt
pincers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pincers
US /ˈpɪn.sərz/
UK /ˈpɪn.səz/
Danh từ số nhiều
1.
kìm, cái kẹp
a gripping tool with two handles and two jaws, used for gripping and pulling things
Ví dụ:
•
He used a pair of pincers to pull out the nail.
Anh ấy đã dùng một cái kìm để nhổ cái đinh.
•
The dentist used small pincers to extract the tooth.
Nha sĩ đã dùng kìm nhỏ để nhổ răng.
2.
càng, kìm
the grasping claws of a crab, lobster, or scorpion
Ví dụ:
•
The crab used its powerful pincers to crack open the shell.
Con cua dùng càng mạnh mẽ của mình để bẻ vỏ.
•
Be careful, scorpions have venomous pincers.
Hãy cẩn thận, bọ cạp có càng có nọc độc.
Từ liên quan: