Nghĩa của từ pinecone trong tiếng Việt
pinecone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pinecone
US /ˈpɑɪnˌkoʊn/
UK /ˈpaɪn.kəʊn/
Danh từ
quả thông
the woody fruit of a pine tree, containing seeds
Ví dụ:
•
We collected several large pinecones during our walk in the forest.
Chúng tôi đã thu thập một vài quả thông lớn trong chuyến đi bộ trong rừng.
•
The squirrel was busy trying to open a pinecone to get to the seeds.
Con sóc đang bận rộn cố gắng mở một quả thông để lấy hạt.