Nghĩa của từ pinioned trong tiếng Việt
pinioned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pinioned
US /ˈpɪn.jənd/
UK /ˈpɪn.jənd/
Tính từ
bị trói, bị kẹp chặt
having the arms or legs tied or held so that they cannot be used
Ví dụ:
•
The victim was found pinioned to a chair.
Nạn nhân được tìm thấy bị trói chặt vào ghế.
•
His arms were pinioned behind his back.
Hai tay anh ta bị trói chặt ra sau lưng.
Từ liên quan: