Nghĩa của từ pinna trong tiếng Việt
pinna trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pinna
US /ˈpɪn.ə/
UK /ˈpɪn.ə/
Danh từ
vành tai, tai ngoài
the external part of the ear in humans and other mammals; the auricle
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's pinna for any signs of infection.
Bác sĩ kiểm tra vành tai của bệnh nhân để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
•
The unique shape of each person's pinna helps in sound localization.
Hình dạng độc đáo của vành tai mỗi người giúp định vị âm thanh.