Nghĩa của từ pioneers trong tiếng Việt
pioneers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pioneers
US /ˌpaɪəˈnɪərz/
UK /ˌpaɪəˈnɪəz/
Danh từ số nhiều
1.
người tiên phong, người khai phá
people who are among the first to explore or settle a new country or area
Ví dụ:
•
The early American pioneers faced many hardships.
Những người tiên phong đầu tiên của Mỹ đã đối mặt với nhiều khó khăn.
•
These pioneers ventured into unknown territories.
Những người tiên phong này đã mạo hiểm vào những vùng đất chưa được biết đến.
2.
người tiên phong, người mở đường
people who develop or are among the first to use or apply a new method, idea, or area of knowledge
Ví dụ:
•
They were the pioneers of modern computing.
Họ là những người tiên phong của điện toán hiện đại.
•
The company's founders were true pioneers in renewable energy.
Những người sáng lập công ty là những người tiên phong thực sự trong năng lượng tái tạo.
Từ liên quan: