Nghĩa của từ piston trong tiếng Việt
piston trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
piston
US /ˈpɪs.tən/
UK /ˈpɪs.tən/
Danh từ
piston
a disk or short cylinder fitting closely within a tube in which it moves up and down, as in a steam engine or internal combustion engine, to convert pressure into linear motion or vice versa
Ví dụ:
•
The engine's pistons move rapidly up and down, driving the crankshaft.
Piston của động cơ di chuyển nhanh chóng lên xuống, truyền động trục khuỷu.
•
A faulty piston can cause significant damage to an engine.
Một piston bị lỗi có thể gây hư hỏng đáng kể cho động cơ.