Nghĩa của từ pitiless trong tiếng Việt
pitiless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pitiless
US /ˈpɪt̬.i.ləs/
UK /ˈpɪt.i.ləs/
Tính từ
nhẫn tâm, không thương xót
showing no pity or compassion; ruthless
Ví dụ:
•
The dictator was known for his pitiless cruelty.
Tên độc tài nổi tiếng với sự tàn ác nhẫn tâm của mình.
•
The desert sun was pitiless, beating down on the weary travelers.
Mặt trời sa mạc không thương xót, chiếu thẳng vào những du khách mệt mỏi.