Nghĩa của từ pittance trong tiếng Việt
pittance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pittance
US /ˈpɪt̬.əns/
UK /ˈpɪt.əns/
Danh từ
khoản tiền ít ỏi, tiền lương bèo bọt
a very small or inadequate amount of money
Ví dụ:
•
He works long hours for a mere pittance.
Anh ấy làm việc nhiều giờ chỉ để nhận một khoản tiền ít ỏi.
•
The artist was paid a pittance for his masterpiece.
Người nghệ sĩ được trả một khoản tiền ít ỏi cho kiệt tác của mình.