Nghĩa của từ pitter-patter trong tiếng Việt
pitter-patter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pitter-patter
US /ˈpɪt̬.ɚˌpæt̬.ɚ/
UK /ˈpɪt.əˌpæt.ər/
Danh từ
tiếng lộp bộp, tiếng lạch bạch
a light, rapid, continuous tapping sound
Ví dụ:
•
The rain made a soft pitter-patter on the windowpane.
Mưa tạo ra tiếng lộp bộp nhẹ nhàng trên ô cửa sổ.
•
I heard the pitter-patter of little feet upstairs.
Tôi nghe thấy tiếng lạch bạch của những bước chân nhỏ trên lầu.
Động từ
lộp bộp, đập thình thịch
to make a light, rapid, continuous tapping sound
Ví dụ:
•
The rain began to pitter-patter against the window.
Mưa bắt đầu lộp bộp vào cửa sổ.
•
Her heart began to pitter-patter with excitement.
Tim cô ấy bắt đầu đập thình thịch vì phấn khích.
Trạng từ
lộp bộp, lạch bạch
with a light, rapid, continuous tapping sound
Ví dụ:
•
The rain fell pitter-patter on the roof.
Mưa rơi lộp bộp trên mái nhà.
•
The mouse ran pitter-patter across the floor.
Con chuột chạy lạch bạch trên sàn nhà.