Nghĩa của từ "place in" trong tiếng Việt
"place in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
place in
US /pleɪs ɪn/
UK /pleɪs ɪn/
Cụm động từ
1.
đặt vào, cho vào
to put something into a particular position or location
Ví dụ:
•
Please place in the books on the top shelf.
Vui lòng đặt sách vào kệ trên cùng.
•
She carefully placed in the delicate vase on the table.
Cô ấy cẩn thận đặt chiếc bình hoa tinh xảo lên bàn.
2.
đưa vào, biến thành
to include someone or something in a group, category, or list
Ví dụ:
•
We need to place in new members for the committee.
Chúng ta cần đưa các thành viên mới vào ủy ban.
•
The survey aims to place in customer feedback into actionable insights.
Khảo sát nhằm mục đích biến phản hồi của khách hàng thành những hiểu biết có thể hành động.