Nghĩa của từ plagiarized trong tiếng Việt
plagiarized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plagiarized
US /ˈpleɪ.dʒəˌraɪzd/
UK /ˈpleɪ.dʒəˌraɪzd/
Tính từ
đạo văn, sao chép
copied from someone else's work without permission or acknowledgment
Ví dụ:
•
The student was caught submitting a plagiarized essay.
Học sinh bị bắt vì nộp bài luận đạo văn.
•
His latest book contains several plagiarized passages.
Cuốn sách mới nhất của anh ấy chứa một số đoạn văn đạo văn.
Quá khứ phân từ
đạo văn, sao chép
to take (the work or an idea of someone else) and pass it off as one's own
Ví dụ:
•
He was accused of having plagiarized his research paper.
Anh ta bị buộc tội đạo văn bài nghiên cứu của mình.
•
Many students don't realize they are plagiarizing when they don't cite sources.
Nhiều sinh viên không nhận ra mình đang đạo văn khi không trích dẫn nguồn.
Từ liên quan: