Nghĩa của từ "plant life" trong tiếng Việt
"plant life" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plant life
US /plænt laɪf/
UK /plɑːnt laɪf/
Danh từ
thực vật, hệ thực vật
vegetation; plants collectively
Ví dụ:
•
The desert has very little plant life.
Sa mạc có rất ít thực vật.
•
Tropical rainforests are rich in diverse plant life.
Rừng mưa nhiệt đới rất phong phú về thực vật đa dạng.
Từ liên quan: