Nghĩa của từ plash trong tiếng Việt

plash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plash

US /plæʃ/
UK /plæʃ/

Danh từ

vũng nước, ao nhỏ

a small pool of water, especially one formed by rain

Ví dụ:
The children loved jumping in the muddy plashes after the rain.
Những đứa trẻ thích nhảy vào những vũng nước lầy lội sau cơn mưa.
A small plash formed on the uneven pavement.
Một vũng nước nhỏ hình thành trên vỉa hè không bằng phẳng.

Động từ

quẫy nước, tạt nước

to splash or make a splashing sound

Ví dụ:
The fish plashed in the shallow water, startling the heron.
Con cá quẫy nước trong vùng nước nông, làm con diệc giật mình.
Rain began to plash against the windowpane.
Mưa bắt đầu tạt vào ô cửa sổ.