Nghĩa của từ plat trong tiếng Việt
plat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plat
US /plæt/
UK /plæt/
Danh từ
1.
mảnh đất, luống
a small plot of land, especially one used for building or gardening
Ví dụ:
•
They bought a small plat of land to build their dream home.
Họ đã mua một mảnh đất nhỏ để xây dựng ngôi nhà mơ ước của mình.
•
The gardener cultivated a beautiful flower plat.
Người làm vườn đã trồng một luống hoa đẹp.
2.
bản đồ, sơ đồ
a map or plan of a piece of land, showing its boundaries and features
Ví dụ:
•
The surveyor presented a detailed plat of the property.
Người khảo sát đã trình bày một bản đồ chi tiết của tài sản.
•
We need to consult the subdivision plat before buying the lot.
Chúng ta cần tham khảo bản đồ phân lô trước khi mua lô đất.
Động từ
lập bản đồ, phân lô
to make a map or plan of a piece of land
Ví dụ:
•
The engineers will plat the new development area.
Các kỹ sư sẽ lập bản đồ khu vực phát triển mới.
•
The city council decided to plat the undeveloped land for future residential use.
Hội đồng thành phố đã quyết định lập bản đồ khu đất chưa phát triển để sử dụng cho mục đích dân cư trong tương lai.