Nghĩa của từ played trong tiếng Việt
played trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
played
US /pleɪd/
UK /pleɪd/
Thì quá khứ
đã chơi, đã biểu diễn
past tense of play
Ví dụ:
•
We played soccer in the park yesterday.
Chúng tôi đã chơi bóng đá trong công viên ngày hôm qua.
•
She played the piano beautifully at the concert.
Cô ấy đã chơi piano rất hay trong buổi hòa nhạc.
Quá khứ phân từ
đã chơi, đã biểu diễn, bị lợi dụng
past participle of play
Ví dụ:
•
The game has been played many times.
Trò chơi đã được chơi nhiều lần.
•
He felt like he had been played by his friends.
Anh ấy cảm thấy mình đã bị bạn bè lợi dụng.
Từ liên quan: