Nghĩa của từ playwriting trong tiếng Việt

playwriting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

playwriting

US /ˈpleɪˌraɪtɪŋ/
UK /ˈpleɪˌraɪtɪŋ/

Danh từ

viết kịch, nghệ thuật viết kịch

the activity or process of writing plays for the theater

Ví dụ:
She decided to pursue a career in playwriting after college.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp viết kịch sau khi tốt nghiệp đại học.
His passion for storytelling led him to playwriting.
Niềm đam mê kể chuyện đã đưa anh ấy đến với viết kịch.