Nghĩa của từ plenary trong tiếng Việt
plenary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plenary
US /ˈpliː.nər.i/
UK /ˈpliː.nər.i/
Tính từ
1.
toàn thể, đầy đủ
attended by all members of a committee, council, or other body
Ví dụ:
•
The decision was made at a plenary session of the committee.
Quyết định được đưa ra tại phiên họp toàn thể của ủy ban.
•
A plenary meeting of the board will be held next month.
Một cuộc họp toàn thể của hội đồng quản trị sẽ được tổ chức vào tháng tới.
2.
tuyệt đối, không giới hạn
(of authority) absolute; unqualified
Ví dụ:
•
The ambassador was given plenary powers to negotiate the treaty.
Đại sứ được trao quyền tuyệt đối để đàm phán hiệp ước.
•
The court has plenary jurisdiction over all civil and criminal cases.
Tòa án có thẩm quyền tuyệt đối đối với tất cả các vụ án dân sự và hình sự.
Danh từ
phiên họp toàn thể, hội nghị toàn thể
a plenary meeting or session
Ví dụ:
•
The conference concluded with a final plenary.
Hội nghị kết thúc bằng một phiên toàn thể cuối cùng.
•
All delegates are expected to attend the opening plenary.
Tất cả các đại biểu dự kiến sẽ tham dự phiên toàn thể khai mạc.