Nghĩa của từ plotting trong tiếng Việt

plotting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plotting

US /ˈplɑːtɪŋ/
UK /ˈplɒtɪŋ/

Danh từ

âm mưu, kế hoạch

the act of secretly planning something, especially something bad

Ví dụ:
The police uncovered a plotting to overthrow the government.
Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu lật đổ chính phủ.
There was a lot of secret plotting going on before the coup.
Có rất nhiều âm mưu bí mật diễn ra trước cuộc đảo chính.

Tính từ

đầy âm mưu, có kế hoạch

secretly planning something, especially something bad

Ví dụ:
He gave her a dark, plotting look.
Anh ta nhìn cô ấy một cách tối tăm, đầy âm mưu.
The villain had a plotting smile on his face.
Kẻ phản diện có một nụ cười đầy âm mưu trên mặt.