Nghĩa của từ plowed trong tiếng Việt
plowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plowed
US /plaʊd/
UK /plaʊd/
Động từ
1.
cày, xới đất
to turn up the earth of (a field or piece of land) with a plow, especially before sowing
Ví dụ:
•
The farmer plowed the fields early in the spring.
Người nông dân đã cày ruộng vào đầu mùa xuân.
•
The land had been plowed and was ready for planting.
Đất đã được cày và sẵn sàng để trồng trọt.
2.
lao vào, xông qua
to move in a fast and uncontrolled way, often causing damage
Ví dụ:
•
The car plowed into the ditch after losing control.
Chiếc xe đã lao xuống mương sau khi mất lái.
•
He plowed through the crowd, trying to reach the stage.
Anh ấy đã xông qua đám đông, cố gắng đến được sân khấu.