Nghĩa của từ plummets trong tiếng Việt
plummets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plummets
US /ˈplʌm.ɪts/
UK /ˈplʌm.ɪts/
Động từ
rơi thẳng, giảm mạnh
fall or drop straight down at high speed
Ví dụ:
•
The stone plummets into the deep well.
Hòn đá rơi thẳng xuống giếng sâu.
•
His popularity plummets after the scandal.
Sự nổi tiếng của anh ấy giảm mạnh sau vụ bê bối.