Nghĩa của từ plumping trong tiếng Việt
plumping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plumping
US /ˈplʌmpɪŋ/
UK /ˈplʌmpɪŋ/
Động từ
1.
làm phồng, làm đầy đặn hơn
to make something rounder, fuller, or softer
Ví dụ:
•
She spent the afternoon plumping up the cushions on the sofa.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để làm phồng các chiếc gối trên ghế sofa.
•
The chef was plumping up the chicken breasts before cooking them.
Đầu bếp đang làm phồng ức gà trước khi nấu.
2.
ủng hộ nhiệt tình, chọn lựa nhiệt tình
to choose or support someone or something enthusiastically
Ví dụ:
•
The committee was plumping for the most experienced candidate.
Ủy ban đang ủng hộ nhiệt tình ứng cử viên có kinh nghiệm nhất.
•
She's always plumping for the underdog.
Cô ấy luôn ủng hộ nhiệt tình những người yếu thế.