Nghĩa của từ plutonic trong tiếng Việt
plutonic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plutonic
US /pluːˈtɑːnɪk/
UK /pluːˈtɒnɪk/
Tính từ
1.
plutonic
relating to or denoting igneous rock formed by solidification of magma deep within the earth's crust
Ví dụ:
•
Granite is a common example of a plutonic rock.
Đá granit là một ví dụ phổ biến của đá plutonic.
•
The mountain range was formed by ancient plutonic activity.
Dãy núi được hình thành bởi hoạt động plutonic cổ đại.
2.
plutonic, liên quan đến Pluto
relating to the classical god Pluto or the underworld
Ví dụ:
•
The ancient Greeks believed in a plutonic realm where souls resided after death.
Người Hy Lạp cổ đại tin vào một cõi plutonic nơi linh hồn cư ngụ sau khi chết.
•
The artist depicted a dark, mysterious scene with plutonic undertones.
Nghệ sĩ đã miêu tả một cảnh tối tăm, bí ẩn với những sắc thái plutonic.