Nghĩa của từ pneumatic trong tiếng Việt
pneumatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pneumatic
US /nuːˈmæt̬.ɪk/
UK /njuːˈmæt.ɪk/
Tính từ
1.
khí nén, bằng khí nén
containing or operated by air or gas under pressure
Ví dụ:
•
The factory uses pneumatic tools for assembly.
Nhà máy sử dụng các công cụ khí nén để lắp ráp.
•
The bus has pneumatic brakes for efficient stopping.
Xe buýt có phanh khí nén để dừng hiệu quả.
2.
tâm linh, tinh thần
relating to the spirit or soul
Ví dụ:
•
Some ancient philosophies explored the concept of pneumatic beings.
Một số triết học cổ đại đã khám phá khái niệm về các thực thể tâm linh.
•
The text delves into the pneumatic aspects of human existence.
Văn bản đi sâu vào các khía cạnh tâm linh của sự tồn tại của con người.