Nghĩa của từ pock trong tiếng Việt

pock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pock

US /pɑk/
UK /pɒk/

Danh từ

nốt mụn, vết sẹo đậu mùa

a pustule or blister on the skin, especially one characteristic of smallpox or chickenpox

Ví dụ:
The child had several red pocks on his face from the chickenpox.
Đứa trẻ có vài nốt mụn đỏ trên mặt do thủy đậu.

Động từ

làm rỗ, làm sẹo

to mark with pocks or scars

Ví dụ:
His face was pocked with scars from a childhood accident.
Khuôn mặt anh ấy rỗ đầy sẹo từ một tai nạn thời thơ ấu.
The old wall was pocked by years of weathering.
Bức tường cũ bị rỗ do nhiều năm phong hóa.